KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 27/10 · 04:16
Sevilla FC1 - 0Nghỉ giữa hiệp
CA OsasunaKQBD Ngoại hạng Anh – Kết quả bóng đá Premier League hôm nay
Kết quả bóng đá Ngoại hạng Anh (Premier League) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả Premier League hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Ngoại hạng Anh
Để xem một vòng đấu cụ thể, chọn mùa giải và vòng đấu rồi đối chiếu ngày thi đấu trong tab Lịch thi đấu. Các đội dự cúp châu Âu có thể có lịch đá bù; không suy ra thứ hạng chỉ từ một kết quả riêng lẻ.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng Premier League
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Ngoại hạng Anh
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Ngoại hạng Anh
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Hạng Nhất Anh · Cúp C1 châu Âu.
Hình ảnh minh họa Premier League



Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027 đang ở vòng 9/38. Manchester City dẫn đầu bảng xếp hạng với 21 điểm sau 8 trận, hơn Arsenal 0 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Erling Haaland (Manchester City) với 9 bàn. Sau 80 trận đã đá có 222 bàn thắng (trung bình 2,78 bàn/trận). Trận kế tiếp: Chelsea vs Manchester United lúc 19:30 31/10 (giờ Việt Nam). Cập nhật 04:16 27/10/2026.
Kết quả Ngoại hạng Anh mới nhất
- Chủ nhật, 25/10/2026 · Vòng 8
- FTSunderland
0-0
Leeds UnitedH1 0-0NĐ - FTCrystal Palace
0-2
Newcastle UnitedH1 0-0NĐ - FTHull City
1-1
BrentfordH1 1-0NĐ - FTLiverpool
2-0
Brighton Hove AlbionH1 2-0NĐ - FTManchester United
0-3
Bournemouth AFCH1 0-2NĐ - Thứ 7, 24/10/2026 · Vòng 8
- FTChelsea1
0-2
Tottenham HotspurH1 0-0NĐ - FTArsenal
2-0
EvertonH1 1-0NĐ - FTCoventry City
0-1
FulhamH1 0-0NĐ - FTAston Villa
2-1
Manchester CityH1 1-0NĐ - FTIpswich Town
1-1
Nottingham ForestH1 1-1NĐ
Lịch thi đấu Ngoại hạng Anh sắp tới
- Thứ 7, 31/10/2026 · Vòng 9
- 19:30Chelsea
vs
Manchester United - 22:00Bournemouth AFC
vs
Leeds United - 22:00Brentford
vs
Nottingham Forest - 22:00Coventry City
vs
Sunderland - 22:00Hull City
vs
Ipswich Town - 22:00Manchester City
vs
Brighton Hove Albion - Chủ nhật, 01/11/2026 · Vòng 9
- 00:30Tottenham Hotspur
vs
Crystal Palace - 03:00Aston Villa
vs
Fulham - 23:30Liverpool
vs
Arsenal - Thứ 3, 03/11/2026 · Vòng 9
- 03:00Newcastle United
vs
Everton
Lịch thi đấu & kết quả Ngoại hạng Anh theo vòng
- Thứ 7, 31/10/2026 · Vòng 9
- 19:30Chelsea
vs
Manchester United - 22:00Bournemouth AFC
vs
Leeds United - 22:00Brentford
vs
Nottingham Forest - 22:00Coventry City
vs
Sunderland - 22:00Hull City
vs
Ipswich Town - 22:00Manchester City
vs
Brighton Hove Albion - Chủ nhật, 01/11/2026 · Vòng 9
- 00:30Tottenham Hotspur
vs
Crystal Palace - 03:00Aston Villa
vs
Fulham - 23:30Liverpool
vs
Arsenal - Thứ 3, 03/11/2026 · Vòng 9
- 03:00Newcastle United
vs
Everton
Thống kê Ngoại hạng Anh
Vòng 8
- 10trận
- 19bàn thắng
- 1,90bàn/trận
- 30%chủ nhà thắng
- 30%hòa
- 40%đội khách thắng
- 20%trận trên 2,5 bàn
- 30%cả hai đội ghi bàn
- 9,7phạt góc/trận
- 3,9thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Manchester United 0-3 Bournemouth AFC.
Cả mùa 2026-2027
- 80trận
- 222bàn thắng
- 2,78bàn/trận
- 39%chủ nhà thắng
- 29%hòa
- 33%đội khách thắng
- 50%trận trên 2,5 bàn
- 50%cả hai đội ghi bàn
- 9,4phạt góc/trận
- 4,0thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Coventry City 0-5 Brighton Hove Albion. Nhiều bàn nhất: Manchester City 5-3 Sunderland.
Bảng xếp hạng Ngoại hạng Anh 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 20:9 | 11 | 21 | TTTTB | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13:5 | 8 | 21 | TBTTT | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 23:7 | 16 | 16 | TTTTB | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 11:8 | 3 | 15 | HTBTT | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 17:15 | 2 | 13 | HBTTB | |
| 6 | 8 | 2 | 5 | 1 | 14:9 | 5 | 11 | HTHBH | |
| 7 | 8 | 2 | 5 | 1 | 9:6 | 3 | 11 | THBHH | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 12:14 | -2 | 11 | BTBBT | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9:12 | -3 | 11 | BTHTT | |
| 10 | 8 | 2 | 4 | 2 | 9:8 | 1 | 10 | HBHBH | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 8:9 | -1 | 10 | HTHBB | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | 12:16 | -4 | 10 | TBTBH | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 12:13 | -1 | 9 | HBBTT | |
| 14 | 8 | 2 | 3 | 3 | 8:10 | -2 | 9 | HBHTT | |
| 15 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8:10 | -2 | 8 | HHBTT | |
| 16 | 8 | 1 | 4 | 3 | 10:13 | -3 | 7 | BHHHB | |
| 17 | 8 | 2 | 1 | 5 | 9:19 | -10 | 7 | BHTBB | |
| 18 | 8 | 1 | 3 | 4 | 6:10 | -4 | 6 | TBBBH | |
| 19 | 8 | 2 | 0 | 6 | 6:15 | -9 | 6 | BTTBB | |
| 20 | 8 | 1 | 2 | 5 | 6:14 | -8 | 5 | BBBBH |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 11:6 | 5 | 12 | |
| 2 | 4 | 4 | 0 | 0 | 9:2 | 7 | 12 | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13:1 | 12 | 10 | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 11:8 | 3 | 7 | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8:3 | 5 | 7 | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:4 | 1 | 7 | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5:5 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 6:3 | 3 | 6 | |
| 9 | 4 | 1 | 3 | 0 | 5:3 | 2 | 6 | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 4:5 | -1 | 5 | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6:6 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | 5:4 | 1 | 5 | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5:6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 5:6 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6:7 | -1 | 4 | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6:7 | -1 | 4 | |
| 17 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1:4 | -3 | 4 | |
| 18 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6:10 | -4 | 3 | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4:8 | -4 | 3 | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | 0:3 | -3 | 1 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7:3 | 4 | 10 | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9:3 | 6 | 9 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4:3 | 1 | 9 | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4:6 | -2 | 7 | |
| 5 | 4 | 2 | 0 | 2 | 10:6 | 4 | 6 | |
| 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6:7 | -1 | 6 | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6:8 | -2 | 6 | |
| 8 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3:3 | 0 | 5 | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3:4 | -1 | 5 | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6:7 | -1 | 5 | |
| 11 | 4 | 0 | 4 | 0 | 6:6 | 0 | 4 | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4:5 | -1 | 4 | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 7:9 | -2 | 4 | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2:3 | -1 | 4 | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3:9 | -6 | 4 | |
| 16 | 4 | 0 | 3 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7:11 | -4 | 3 | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | 4:6 | -2 | 3 | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | 2:7 | -5 | 3 | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | 5:10 | -5 | 1 |
- Dự Cúp C1
- Dự Cúp C2
- Xuống hạng
Vua phá lưới Ngoại hạng Anh 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Erling Haaland | 9 | 0 | 0 | 8 | |
| 2 | Alexander Isak | 6 | 0 | 0 | 7 | |
| 3 | João Pedro | 5 | 0 | 3 | 6 | |
| 4 | Marcus Tavernier | 5 | 0 | 0 | 8 | |
| 5 | Rayan Cherki | 4 | 0 | 2 | 8 | |
| 6 | Morgan Rogers | 4 | 0 | 1 | 8 | |
| 7 | Nicolas Jackson | 4 | 0 | 0 | 7 | |
| 8 | Dominic Calvert-Lewin | 4 | 0 | 0 | 8 | |
| 9 | Bryan Mbeumo | 4 | 0 | 0 | 8 | |
| 10 | Francisco Evanilson | 3 | 0 | 4 | 8 | |
| 11 | Pascal Groß | 3 | 1 | 4 | 8 | |
| 12 | Charalampos Kostoulas | 3 | 0 | 2 | 8 | |
| 13 | Mohamed Belloumi | 3 | 0 | 2 | 8 | |
| 14 | Pedro Neto | 3 | 0 | 1 | 8 | |
| 15 | Bruno Fernandes | 3 | 1 | 1 | 8 |
Tất cả bài nhận định Ngoại hạng Anh (18 bài) →
Câu hỏi thường gặp về Ngoại hạng Anh
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Ngoại hạng Anh?
Manchester City đang dẫn đầu Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027 với 21 điểm sau 8 trận (7 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số 11).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Ngoại hạng Anh mùa này?
Brighton Hove Albion có hàng công tốt nhất với 23 bàn; Arsenal có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 5 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Ngoại hạng Anh?
Erling Haaland (Manchester City) đang dẫn đầu với 9 bàn; Pascal Groß kiến tạo nhiều nhất (4 lần).
Trận tiếp theo của Ngoại hạng Anh diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là Chelsea vs Manchester United lúc 19:30 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 9. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Ngoại hạng Anh mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 80 trận, Ngoại hạng Anh có 222 bàn, trung bình 2,78 bàn/trận; 50% số trận có trên 2,5 bàn và 50% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 38 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 9. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".


