KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 27/10 · 03:21
Sevilla FC0 - 0Hiệp 1
CA OsasunaKQBD Argentina – Kết quả bóng đá giải VĐQG Argentina hôm nay
Kết quả bóng đá Argentina (giải VĐQG Argentina) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả giải VĐQG Argentina hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Argentina
Với bóng đá Argentina, cần xem tên giải, mùa giải và giai đoạn trong bảng dữ liệu. Không so sánh thứ hạng giữa các giai đoạn hoặc bảng đấu khác nhau.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng giải VĐQG Argentina
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Argentina
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Argentina
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Brazil · Mexico.
Hình ảnh minh họa giải VĐQG Argentina



Kết quả VĐQG Argentina mới nhất
- Thứ 2, 26/10/2026 · Vòng 14
- FTCA Barracas Central
2-1
AA Estudiantes (Río Cuarto)1H1 0-1 - FTCA Central Cordoba SDE1
0-5
Velez Sarsfield1H1 0-2 - FTRiver Plate
1-0
Racing Club de AvellanedaH1 1-0 - FTCA Independiente
0-1
Boca JuniorsH1 0-0 - FTAldosivi Mar del Plata
1-0
BelgranoH1 1-0 - Chủ nhật, 25/10/2026 · Vòng 14
- FTCA Rosario Central
2-0
CA HuracanH1 1-0 - FTCA San Lorenzo
0-0
Club Atlético Newell's Old BoysH1 0-0 - FTTalleres Cordoba
1-2
Defensa Y JusticiaH1 1-0 - FTCA Banfield
1-1
Club Atlético LanúsH1 1-0 - Thứ 7, 24/10/2026 · Vòng 14
- FTClub Atletico Tigre
0-1
Atletico Tucuman1H1 0-0
Lịch thi đấu VĐQG Argentina sắp tới
- Thứ 3, 27/10/2026 · Vòng 14
- 05:00Club Atlético Unión
vs
Estudiantes La Plata - 07:15Instituto de Córdoba
vs
Deportivo Riestra - Thứ 4, 28/10/2026 · Vòng 14
- 05:00Argentinos Juniors
vs
Independiente Rivadavia - Thứ 7, 31/10/2026 · Vòng 15
- 05:00AA Estudiantes (Río Cuarto)
vs
Gimnasia La Plata - 05:00CA Huracan
vs
Club Atletico Tigre - 07:15Racing Club de Avellaneda
vs
Aldosivi Mar del Plata - 07:15Sarmiento Junin
vs
CA Rosario Central - Chủ nhật, 01/11/2026 · Vòng 15
- 03:00Deportivo Riestra
vs
Talleres Cordoba - 05:15Velez Sarsfield
vs
CA San Lorenzo - 07:30Estudiantes La Plata
vs
Instituto de Córdoba
Lịch thi đấu & kết quả VĐQG Argentina theo vòng
- Thứ 7, 11/04/2026 · Vòng 14
- FTBelgrano1
1-0
Aldosivi Mar del PlataH1 1-0 - Chủ nhật, 12/04/2026 · Vòng 14
- FTDeportivo Riestra
0-1
Instituto de CórdobaH1 0-0 - FTIndependiente Rivadavia
3-1
Argentinos Juniors1H1 2-1 - FTEstudiantes La Plata
2-1
Club Atlético UniónH1 0-1 - FTBoca Juniors
1-1
CA IndependienteH1 1-1 - FTAA Estudiantes (Río Cuarto)
1-2
CA Barracas CentralH1 1-2 - Thứ 2, 13/04/2026 · Vòng 14
- FTCA Platense
1-1
Gimnasia y Esgrima de MendozaH1 1-0 - FTClub Atlético Newell's Old Boys
0-0
CA San LorenzoH1 0-0 - FTAtletico Tucuman
0-0
Club Atletico TigreH1 0-0 - FTCA Huracan
3-1
CA Rosario CentralH1 1-1 - FTRacing Club de Avellaneda1
0-2
River PlateH1 0-1 - Thứ 3, 14/04/2026 · Vòng 14
- FTDefensa Y Justicia
1-2
Talleres CordobaH1 0-1 - FTSarmiento Junin
1-2
Gimnasia La PlataH1 0-1 - FTClub Atlético Lanús
1-0
CA BanfieldH1 0-0 - FTVelez Sarsfield
1-0
CA Central Cordoba SDEH1 1-0 - Thứ 7, 24/10/2026 · Vòng 14
- FTGimnasia La Plata
2-0
Sarmiento JuninH1 1-0 - FTGimnasia y Esgrima de Mendoza
1-2
CA PlatenseH1 1-0 - FTClub Atletico Tigre
0-1
Atletico Tucuman1H1 0-0 - Chủ nhật, 25/10/2026 · Vòng 14
- FTCA Banfield
1-1
Club Atlético LanúsH1 1-0 - FTTalleres Cordoba
1-2
Defensa Y JusticiaH1 1-0 - FTCA San Lorenzo
0-0
Club Atlético Newell's Old BoysH1 0-0 - FTCA Rosario Central
2-0
CA HuracanH1 1-0 - Thứ 2, 26/10/2026 · Vòng 14
- FTAldosivi Mar del Plata
1-0
BelgranoH1 1-0 - FTCA Independiente
0-1
Boca JuniorsH1 0-0 - FTRiver Plate
1-0
Racing Club de AvellanedaH1 1-0 - FTCA Barracas Central
2-1
AA Estudiantes (Río Cuarto)1H1 0-1 - FTCA Central Cordoba SDE1
0-5
Velez Sarsfield1H1 0-2 - Thứ 3, 27/10/2026 · Vòng 14
- 05:00Club Atlético Unión
vs
Estudiantes La Plata - 07:15Instituto de Córdoba
vs
Deportivo Riestra - Thứ 4, 28/10/2026 · Vòng 14
- 05:00Argentinos Juniors
vs
Independiente Rivadavia
Thống kê VĐQG Argentina
Vòng 13
- 30trận
- 72bàn thắng
- 2,40bàn/trận
- 40%chủ nhà thắng
- 20%hòa
- 40%đội khách thắng
- 50%trận trên 2,5 bàn
- 50%cả hai đội ghi bàn
- 9,5phạt góc/trận
- 4,6thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Belgrano 0-3 River Plate. Nhiều bàn nhất: Atletico Tucuman 2-3 CA Rosario Central.
Cả mùa 2026
- 462trận
- 991bàn thắng
- 2,15bàn/trận
- 42%chủ nhà thắng
- 30%hòa
- 28%đội khách thắng
- 38%trận trên 2,5 bàn
- 47%cả hai đội ghi bàn
- 8,9phạt góc/trận
- 4,9thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Club Atlético Lanús 5-0 Club Atlético Newell's Old Boys. Nhiều bàn nhất: CA Independiente 4-4 Club Atlético Unión.
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina 2026
Bảng A
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 4 | 3 | 19:7 | 12 | 31 | TBTHB | |
| 2 | 16 | 8 | 6 | 2 | 22:9 | 13 | 30 | TTHTT | |
| 3 | 16 | 7 | 7 | 2 | 18:12 | 6 | 28 | THBTT | |
| 4 | 16 | 7 | 5 | 4 | 17:13 | 4 | 26 | BBHBB | |
| 5 | 16 | 6 | 6 | 4 | 24:20 | 4 | 24 | TBHHB | |
| 6 | 16 | 6 | 6 | 4 | 18:15 | 3 | 24 | THTTH | |
| 7 | 16 | 5 | 7 | 4 | 14:14 | 0 | 22 | BBTTH | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 24:20 | 4 | 21 | BBBBH | |
| 9 | 16 | 6 | 3 | 7 | 17:17 | 0 | 21 | TTTHT | |
| 10 | 16 | 4 | 7 | 5 | 18:21 | -3 | 19 | HTTBT | |
| 11 | 16 | 5 | 4 | 7 | 14:22 | -8 | 19 | HBTBB | |
| 12 | 16 | 3 | 7 | 6 | 10:15 | -5 | 16 | BHHBT | |
| 13 | 16 | 4 | 4 | 8 | 11:21 | -10 | 16 | HHHBB | |
| 14 | 16 | 3 | 6 | 7 | 15:27 | -12 | 15 | THBTH | |
| 15 | 16 | 1 | 8 | 7 | 5:12 | -7 | 11 | BHHBH |
Bảng B
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 4 | 2 | 29:15 | 14 | 34 | TTHBH | |
| 2 | 16 | 9 | 2 | 5 | 22:12 | 10 | 29 | BTHTT | |
| 3 | 16 | 8 | 5 | 3 | 17:13 | 4 | 29 | HBTHT | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 20:16 | 4 | 28 | THTTT | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 17:13 | 4 | 26 | TTTBB | |
| 6 | 16 | 8 | 2 | 6 | 19:19 | 0 | 26 | HHHTT | |
| 7 | 16 | 5 | 7 | 4 | 17:13 | 4 | 22 | TTBBB | |
| 8 | 16 | 5 | 6 | 5 | 17:15 | 2 | 21 | TTBHB | |
| 9 | 16 | 5 | 6 | 5 | 15:15 | 0 | 21 | BTTHT | |
| 10 | 16 | 4 | 8 | 4 | 18:15 | 3 | 20 | BBBHB | |
| 11 | 16 | 6 | 1 | 9 | 13:20 | -7 | 19 | BTHHB | |
| 12 | 16 | 5 | 3 | 8 | 17:19 | -2 | 18 | HHTBH | |
| 13 | 16 | 3 | 5 | 8 | 15:20 | -5 | 14 | BBHBT | |
| 14 | 16 | 0 | 8 | 8 | 6:19 | -13 | 8 | TBBBT | |
| 15 | 16 | 1 | 2 | 13 | 5:24 | -19 | 5 | BBBTB |
Bảng C
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20:10 | 10 | 29 | TTTHT | |
| 2 | 14 | 7 | 6 | 1 | 23:13 | 10 | 27 | THBTT | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 22:14 | 8 | 27 | TTHTT | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 20:13 | 7 | 27 | HTTBT | |
| 5 | 14 | 7 | 3 | 4 | 17:10 | 7 | 24 | THTTH | |
| 6 | 14 | 5 | 6 | 3 | 13:10 | 3 | 21 | THBTH | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | 16:15 | 1 | 20 | HBTBB | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 12:14 | -2 | 19 | TBHHB | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | 7:12 | -5 | 18 | BBTTH | |
| 10 | 13 | 4 | 2 | 7 | 16:15 | 1 | 14 | TBTHB | |
| 11 | 13 | 4 | 2 | 7 | 18:22 | -4 | 14 | BBBBH | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | 14:20 | -6 | 14 | BHHBT | |
| 13 | 13 | 2 | 6 | 5 | 10:13 | -3 | 12 | BHHBH | |
| 14 | 14 | 2 | 4 | 8 | 11:23 | -12 | 10 | HHHBB | |
| 15 | 14 | 2 | 3 | 9 | 13:22 | -9 | 9 | BBHBB |
Bảng D
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 4 | 2 | 22:11 | 11 | 28 | THTTT | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 17:11 | 6 | 25 | HBTHT | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 21:18 | 3 | 25 | HHHTT | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 19:13 | 6 | 23 | BTHTT | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 14:11 | 3 | 22 | TTTBB | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 13:11 | 2 | 22 | BTTHT | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 22:21 | 1 | 21 | BTHHB | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 12:14 | -2 | 19 | TTBBB | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 17:21 | -4 | 19 | TTHBH | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 13:13 | 0 | 17 | BBHBT | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | 15:20 | -5 | 14 | HHTBH | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | 13:16 | -3 | 13 | BBBHB | |
| 13 | 14 | 3 | 3 | 8 | 14:21 | -7 | 12 | TTBHB | |
| 14 | 14 | 3 | 2 | 9 | 15:22 | -7 | 11 | TBBBT | |
| 15 | 14 | 2 | 3 | 9 | 9:19 | -10 | 9 | BBBTB |
- Vào vòng knock-out
Vua phá lưới VĐQG Argentina 2026
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Junior Marabel | 14 | 4 | 5 | 30 | |
| 2 | Cristian Tarragona | 14 | 2 | 1 | 30 | |
| 3 | Agustín Módica | 14 | 2 | 0 | 26 | |
| 4 | Jordy Caicedo | 14 | 4 | 0 | 28 | |
| 5 | Gabriel Ávalos | 11 | 2 | 6 | 23 | |
| 6 | Ángel Di María | 11 | 4 | 5 | 28 | |
| 7 | Miguel Merentiel | 10 | 0 | 2 | 28 | |
| 8 | Marcelo Torres | 9 | 4 | 2 | 26 | |
| 9 | Michael Santos | 9 | 2 | 2 | 24 | |
| 10 | Ronaldo Martinez | 9 | 1 | 1 | 7 | |
| 11 | Alex Arce | 9 | 2 | 1 | 20 | |
| 12 | Ignacio Russo | 8 | 0 | 3 | 30 | |
| 13 | Fabrizio Sartori Prieto | 8 | 0 | 0 | 27 | |
| 14 | Tomás Ezequiel Galván | 7 | 0 | 4 | 34 | |
| 15 | Agustin Auzmendi | 7 | 1 | 3 | 32 |
Câu hỏi thường gặp về VĐQG Argentina
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới VĐQG Argentina?
Junior Marabel (Sarmiento Junin) đang dẫn đầu với 14 bàn; Juan Manuel Gutiérrez kiến tạo nhiều nhất (8 lần).
Trận tiếp theo của VĐQG Argentina diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là Club Atlético Unión vs Estudiantes La Plata lúc 05:00 ngày 27/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 14. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận VĐQG Argentina mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 462 trận, VĐQG Argentina có 991 bàn, trung bình 2,15 bàn/trận; 38% số trận có trên 2,5 bàn và 47% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
VĐQG Argentina mùa 2026 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026 có 16 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 14. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".


