KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 27/10 · 03:22
Sevilla FC0 - 0Hiệp 1
CA OsasunaKQBD Cúp C2 châu Âu – Kết quả bóng đá UEFA Europa League hôm nay
Kết quả bóng đá Cúp C2 châu Âu (UEFA Europa League) được hiển thị trong bảng dưới đây. Mở tab Lịch thi đấu để xem tỷ số, ngày thi đấu và trạng thái trận; chọn đúng mùa giải khi tra cứu kết quả cũ. Giờ hiển thị theo Việt Nam (GMT+7).
Kết quả UEFA Europa League hôm nay và mới nhất
Mùa giải và vòng đấu đang chọn quyết định danh sách trận được hiển thị. Tab Lịch thi đấu chứa cả kết quả đã đá và các trận sắp tới; hãy chuyển về vòng trước nếu danh sách hiện tại chưa có trận kết thúc.
Cách tra cứu kết quả Cúp C2 châu Âu
Kết quả Europa League cần được đọc theo mùa giải và giai đoạn. Ở cặp đấu nhiều lượt, tỷ số của một trận và tổng tỷ số là hai thông tin khác nhau.
- Danh sách trận: kiểm tra tên hai đội, thời gian thi đấu, tỷ số và trạng thái trước khi đọc chi tiết.
- Mùa giải: đối chiếu đúng mùa khi xem lại kết quả hoặc thống kê cũ.
- Giờ Việt Nam: trận đá khuya ở nước ngoài có thể chuyển sang ngày hôm sau tại Việt Nam.
Lịch thi đấu và bảng xếp hạng UEFA Europa League
Trong tiện ích giải đấu, tab Lịch thi đấu dùng để xem kết quả và các trận chưa diễn ra. Tab Bảng xếp hạng cho phép đối chiếu thứ hạng của mùa giải hoặc giai đoạn được chọn khi nguồn dữ liệu có cung cấp. Trận chưa diễn ra phải được đọc theo giờ bắt đầu, không xem ô tỷ số trống là kết quả.
Xem thêm lịch thi đấu bóng đá và bảng xếp hạng các giải.
Cách đọc tỷ số và trạng thái trận Cúp C2 châu Âu
- HT: tỷ số khi kết thúc hiệp một.
- FT: trận đã kết thúc. Nếu có hiệp phụ hoặc luân lưu, đọc thêm nhãn tương ứng trong chi tiết trận.
- Live: trận đang diễn ra; tỷ số còn có thể thay đổi hoặc được điều chỉnh sau khi nguồn xác nhận.
- Hoãn, hủy hoặc chưa bắt đầu: đây là trạng thái lịch thi đấu, không phải kết quả 0–0.
Tỷ số luân lưu và tổng tỷ số hai lượt có ý nghĩa khác với số bàn thắng trong một trận. Chỉ sử dụng thông tin hiệp phụ, thẻ, đội hình hoặc thống kê khi tiện ích thực sự hiển thị dữ liệu cho trận đó.
Nguồn dữ liệu và cách đối chiếu kết quả Cúp C2 châu Âu
Bảng kết quả được cung cấp qua tiện ích WP Sport đang tích hợp trên website. Thời điểm hiển thị phụ thuộc vào nguồn dữ liệu và kết nối; thông tin trong trận có thể được cập nhật hoặc sửa lại. Khi cần xác nhận kết quả chính thức, hãy đối chiếu thông báo của ban tổ chức giải hoặc câu lạc bộ.
Tra cứu KQBD – kết quả bóng đá hôm nay của nhiều giải tại trang chủ. Các giải liên quan: Cúp C1 châu Âu · Cúp C3 châu Âu.
Hình ảnh minh họa UEFA Europa League



Cúp C2 mùa 2026-2027 đang ở vòng 4/8. Benfica dẫn đầu bảng xếp hạng với 9 điểm sau 3 trận, hơn Bayer 04 Leverkusen 0 điểm. Vua phá lưới tạm thời là Ioannis Pittas (CSKA Sofia) với 3 bàn. Sau 134 trận đã đá có 381 bàn thắng (trung bình 2,84 bàn/trận). Trận kế tiếp: AC Milan vs Ferencvarosi TC lúc 00:45 06/11 (giờ Việt Nam). Cập nhật 03:22 27/10/2026.
Kết quả Cúp C2 mới nhất
- Thứ 6, 23/10/2026 · Vòng 3
- FTBesiktas JK1
2-2
Crystal PalaceH1 1-0 - FTBournemouth AFC
3-0
AC Milan1H1 2-0NĐ - FTNK Publikum Celje
2-2
Red Bull SalzburgH1 0-1 - FTCeltic FC
1-2
RC CeltaH1 0-0 - FTTSG Hoffenheim
3-0
LyonH1 1-0 - FTJagiellonia Bialystok
0-3
AnderlechtH1 0-1 - FTLillestrom
0-6
Real SociedadH1 0-3 - FTOlympiacos Piraeus
1-0
AC Sparta PrahaH1 0-0 - FTOmonia Nicosia FC
1-4
BenficaH1 1-1 - FTFC Viktoria Plzeň
1-2
Levski SofiaH1 0-1
Lịch thi đấu Cúp C2 sắp tới
- Thứ 6, 06/11/2026 · Vòng 4
- 00:45AC Milan
vs
Ferencvarosi TC - 00:45Anderlecht
vs
Red Bull Salzburg - 00:45Crystal Palace
vs
TSG Hoffenheim - 00:45Levski Sofia
vs
Jagiellonia Bialystok - 00:45Lillestrom
vs
FC Viktoria Plzeň - 00:45NEC Nijmegen
vs
Omonia Nicosia FC - 00:45Real Sociedad
vs
Lyon - 00:45Stade Rennais FC
vs
Olympiacos Piraeus - 00:45AC Sparta Praha
vs
Bournemouth AFC - 03:00AZ Alkmaar
vs
Juventus
Lịch thi đấu & kết quả Cúp C2 theo vòng
- Thứ 6, 06/11/2026 · Vòng 4
- 00:45AC Milan
vs
Ferencvarosi TC - 00:45Anderlecht
vs
Red Bull Salzburg - 00:45Crystal Palace
vs
TSG Hoffenheim - 00:45Levski Sofia
vs
Jagiellonia Bialystok - 00:45Lillestrom
vs
FC Viktoria Plzeň - 00:45NEC Nijmegen
vs
Omonia Nicosia FC - 00:45Real Sociedad
vs
Lyon - 00:45Stade Rennais FC
vs
Olympiacos Piraeus - 00:45AC Sparta Praha
vs
Bournemouth AFC - 03:00AZ Alkmaar
vs
Juventus - 03:00Bayer 04 Leverkusen
vs
Marseille - 03:00Benfica
vs
Lech Poznan - 03:00RC Celta
vs
Union Saint-Gilloise - 03:00Celtic FC
vs
Besiktas JK - 03:00Hapoel Beer Sheva
vs
OFI Crete FC - 03:00Sturm Graz
vs
NK Publikum Celje - 03:00Sunderland
vs
Dinamo Zagreb - 03:00SCU Torreense
vs
Ararat-Armenia FC
Thống kê Cúp C2
Vòng 3
- 18trận
- 63bàn thắng
- 3,50bàn/trận
- 33%chủ nhà thắng
- 22%hòa
- 44%đội khách thắng
- 78%trận trên 2,5 bàn
- 50%cả hai đội ghi bàn
- 9,3phạt góc/trận
- 4,1thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Lillestrom 0-6 Real Sociedad.
Cả mùa 2026-2027
- 134trận
- 381bàn thắng
- 2,84bàn/trận
- 47%chủ nhà thắng
- 21%hòa
- 32%đội khách thắng
- 59%trận trên 2,5 bàn
- 46%cả hai đội ghi bàn
- 9,7phạt góc/trận
- 4,1thẻ phạt/trận
Thắng đậm nhất: Lech Poznan 7-0 Thun.
Bảng xếp hạng Cúp C2 2026-2027
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10:2 | 8 | 9 | TTTTT | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8:0 | 8 | 9 | TTT | |
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8:1 | 7 | 9 | TTT | |
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9:3 | 6 | 9 | TTTTT | |
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4:1 | 3 | 9 | TTT | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8:1 | 7 | 7 | THT | |
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9:3 | 6 | 7 | TTH | |
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 9:5 | 4 | 7 | TBTTH | |
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4:2 | 2 | 7 | TTH | |
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6:2 | 4 | 6 | BTT | |
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5:4 | 1 | 6 | BTTTB | |
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5:6 | -1 | 6 | TTB | |
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4:3 | 1 | 5 | HTH | |
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8:3 | 5 | 4 | BHT | |
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8:5 | 3 | 4 | TBH | |
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5:3 | 2 | 4 | THB | |
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:3 | 0 | 4 | BHT | |
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:4 | -1 | 4 | HTB | |
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1:3 | -2 | 4 | HBT | |
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5:8 | -3 | 4 | BHT | |
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3:6 | -3 | 4 | TTTBH | |
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4:3 | 1 | 3 | TTBBT | |
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 5:5 | 0 | 3 | BBT | |
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4:5 | -1 | 3 | BTB | |
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3:4 | -1 | 3 | BBT | |
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3:4 | -1 | 3 | TTTBB | |
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4:6 | -2 | 3 | TTBTB | |
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4:7 | -3 | 3 | TBB | |
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2:7 | -5 | 1 | BBH | |
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1:6 | -5 | 1 | HBB | |
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2:9 | -7 | 1 | HHBHB | |
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1:9 | -8 | 1 | THBBH | |
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2:7 | -5 | 0 | BTBBB | |
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1:6 | -5 | 0 | BBB | |
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | 3:9 | -6 | 0 | BBB | |
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2:11 | -9 | 0 | HTBBB |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:0 | 6 | 6 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:2 | 4 | 6 | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 6 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 5:1 | 4 | 4 | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:2 | 5 | 4 | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6:3 | 3 | 4 | |
| 7 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1:0 | 1 | 4 | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:1 | 3 | 3 | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:0 | 2 | 3 | |
| 10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 11 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:4 | -2 | 3 | |
| 13 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 14 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 15 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4:0 | 4 | 3 | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 5:3 | 2 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:4 | -1 | 3 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | 2:5 | -3 | 1 | |
| 23 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | |
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1:5 | -4 | 1 | |
| 25 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:4 | -4 | 0 | |
| 28 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 31 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:8 | -7 | 0 | |
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:5 | -4 | 0 | |
| 34 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:1 | -1 | 0 | |
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2:5 | -3 | 0 | |
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:8 | -7 | 0 |
| # | Đội | Trận | T | H | B | Bàn | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:1 | 5 | 6 | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6:0 | 6 | 6 | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:2 | 1 | 4 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7:1 | 6 | 4 | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:2 | 1 | 4 | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3:2 | 1 | 4 | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 8 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:1 | 2 | 3 | |
| 9 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1:0 | 1 | 3 | |
| 10 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 3 | |
| 11 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2:1 | 1 | 3 | |
| 12 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:2 | 1 | 3 | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:1 | 3 | 3 | |
| 14 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3:0 | 3 | 3 | |
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:4 | -2 | 3 | |
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:2 | 2 | 3 | |
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:7 | -3 | 3 | |
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:1 | 2 | 3 | |
| 19 | 2 | 1 | 0 | 1 | 4:3 | 1 | 3 | |
| 20 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2:2 | 0 | 3 | |
| 21 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | |
| 22 | 2 | 0 | 2 | 0 | 2:2 | 0 | 2 | |
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | 4:5 | -1 | 1 | |
| 24 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | |
| 25 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1:1 | 0 | 1 | |
| 26 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:3 | -3 | 0 | |
| 27 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 28 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 30 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:2 | -2 | 0 | |
| 31 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:6 | -5 | 0 | |
| 32 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0:4 | -4 | 0 | |
| 33 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | |
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1:5 | -4 | 0 | |
| 35 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:4 | -3 | 0 | |
| 36 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1:3 | -2 | 0 |
- Qualified
- Play Offs
Vua phá lưới Cúp C2 2026-2027
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Pen | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nick Woltemade | 3 | 2 | 1 | 3 | |
| 2 | Kristoffer Zachariassen | 3 | 1 | 1 | 3 | |
| 3 | Giannis Konstantelias | 3 | 0 | 1 | 4 | |
| 4 | Ioannis Pittas | 3 | 0 | 1 | 6 | |
| 5 | Dion Drena Beljo | 3 | 1 | 0 | 2 | |
| 6 | Alphadjo Cissè | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 7 | Yeremy Pino | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 8 | Tjaronn Chery | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 9 | Sergio Gómez | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 10 | Zakaria Sawo | 2 | 0 | 3 | 4 | |
| 11 | Bamidele Isa Yusuf | 2 | 0 | 2 | 3 | |
| 12 | Randal Kolo Muani | 2 | 0 | 1 | 3 | |
| 13 | Weslley Pinto Batista | 2 | 0 | 1 | 3 | |
| 14 | Oh Hyeon-gyu | 2 | 0 | 1 | 3 | |
| 15 | Mick van Buren | 2 | 0 | 1 | 4 |
Tất cả bài nhận định Cúp C2 (4 bài) →
Câu hỏi thường gặp về Cúp C2
Đội nào đang dẫn đầu bảng xếp hạng Cúp C2?
Benfica đang dẫn đầu Cúp C2 mùa 2026-2027 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số 8).
Đội nào ghi nhiều bàn nhất và thủng lưới ít nhất Cúp C2 mùa này?
Benfica có hàng công tốt nhất với 10 bàn; Bayer 04 Leverkusen có hàng thủ chắc chắn nhất, mới thủng lưới 0 bàn.
Ai đang dẫn đầu danh sách vua phá lưới Cúp C2?
Ioannis Pittas (CSKA Sofia) đang dẫn đầu với 3 bàn; Zakaria Sawo kiến tạo nhiều nhất (3 lần).
Trận tiếp theo của Cúp C2 diễn ra khi nào?
Trận gần nhất sắp diễn ra là AC Milan vs Ferencvarosi TC lúc 00:45 ngày 06/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc vòng 4. Lịch đầy đủ xem tại mục Lịch thi đấu trên trang này.
Trung bình mỗi trận Cúp C2 mùa này có bao nhiêu bàn thắng?
Sau 134 trận, Cúp C2 có 381 bàn, trung bình 2,84 bàn/trận; 59% số trận có trên 2,5 bàn và 46% số trận cả hai đội cùng ghi bàn.
Cúp C2 mùa 2026-2027 có bao nhiêu vòng đấu?
Mùa giải 2026-2027 có 8 vòng đấu, hiện đang diễn ra vòng 4. Kết quả từng vòng xem ở mục "Theo vòng".


