KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Hai, 02/11 · 06:12
Deportivo San Pedro1 - 0Hiệp 2
CSD MunicipalMarsaxlokk FC: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
Marsaxlokk FC trên bảng xếp hạng VĐQG Malta
Marsaxlokk FC đứng thứ 4 với 17 điểm sau 10 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Sliema Wanderers FC | 11 | 5-3-3 | 1 | 18 |
| 3 | Hamrun Spartans | 11 | 4-5-2 | 4 | 17 |
| 4 | Marsaxlokk FC | 10 | 5-2-3 | 2 | 17 |
| 5 | Floriana F.C. | 11 | 4-4-3 | 7 | 16 |
| 6 | Hibernians FC | 11 | 4-4-3 | -2 | 16 |
Kết quả Marsaxlokk FC gần đây
8 trận gần nhất: thắng 4, hòa 1, thua 3.
- Thứ 7, 24/10/2026
- FTSliema Wanderers FC
2-1
Marsaxlokk FCH1 2-1 - Thứ 4, 21/10/2026
- FTMarsaxlokk FC
0-2
BirzebbugaH1 0-0 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTMarsaxlokk FC
2-0
Birkirkara FCH1 0-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTMarsaxlokk FC
2-1
Żabbar St. Patrick F.C.H1 2-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTHamrun Spartans
4-1
Marsaxlokk FCH1 1-1 - Chủ nhật, 13/09/2026
- FTFloriana F.C.
2-5
Marsaxlokk FCH1 1-3 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTMarsaxlokk FC
1-1
Mosta FCH1 1-1 - Thứ 7, 29/08/2026
- FTValletta FC
1-2
Marsaxlokk FCH1 0-2
Thống kê Marsaxlokk FC (4 trận gần nhất)
- 0,25bàn/trận
- 43.25%kiểm soát bóng TB
- 4,8cú sút/trận
- 1,8sút trúng đích/trận
- 3.5phạt góc/trận
- 2thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ Marsaxlokk FC
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Matthew Calleja Cremona | Thủ môn | 32 | MLT |
| 22 | Christoffer Mafoumbi | Thủ môn | 32 | CGO |
| 12 | Roman Grygoryan | Thủ môn | 21 | MDA |
| 1 | Andrea cassar | Thủ môn | 33 | MLT |
| 4 | Karl Micallef | Hậu vệ | 30 | MLT |
| 27 | Leandro Aguirre | Hậu vệ | 37 | ARG |
| 2 | Oleksii Bykov | Hậu vệ | 28 | UKR |
| 5 | Enrico Pepe | Hậu vệ | 36 | MLT |
| 27 | Leandro Damian Aguirre | Hậu vệ | 37 | ARG |
| 3 | Weder Soares Da Silva | Hậu vệ | 0 | BRA |
| 23 | Tristan Caruana | Tiền vệ | 35 | MLT |
| 28 | Nikola Raden | Tiền vệ | 29 | SRB |
| 7 | Nevin·Portelli | Tiền vệ | 27 | MLT |
| 6 | Nicky Muscat | Tiền vệ | 30 | MLT |
| 33 | Domantas Šimkus | Tiền vệ | 30 | LTU |
| 0 | Jose·Arias Ulises | Tiền vệ | 30 | ARG |
| 8 | Jake Ghio | Tiền vệ | 25 | MLT |
| 2 | Kaylon Dimech | Tiền vệ | 22 | |
| 30 | Ryan Scicluna | Tiền vệ | 33 | MLT |
| 24 | Lucas Caruana | Tiền vệ | 21 | MLT |
| 7 | Isaac Christie-Davies | Tiền vệ | 29 | WAL |
| 0 | Guttiner | Tiền vệ | 32 | BRA |
| 25 | Joseph Minala | Tiền vệ | 30 | CMR |
| 20 | Matias Garcia | Tiền vệ | 30 | MLT |
| 11 | Juan Corbalan | Tiền đạo | 29 | MLT |
| 96 | Igor Goularte | Tiền đạo | 30 | BRA |
| 9 | Rasmus linden | Tiền đạo | 22 | DEN |
| 0 | Matheus Silva | Tiền đạo | 29 | BRA |
| 0 | Semir Smajlagić | Tiền đạo | 28 | BIH |
| 28 | Redon Mihana | Tiền đạo | 27 | ALB |
| 23 | Alex De Aguiar Gomes | Tiền đạo | 0 | BRA |
| 9 | Patrick Nonato | Tiền đạo | 0 | |
| 0 | Gareth·Barone | 25 |
Chuyển nhượng gần đây của Marsaxlokk FC
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 21/08/2026 | Semir Smajlagić | Kazincbarcika | Marsaxlokk FC |
| 18/08/2026 | Matias Garcia | Hamrun Spartans | Marsaxlokk FC |
| 27/01/2026 | Ayom Majok | Marsaxlokk FC | |
| 04/01/2026 | Domantas Šimkus | Hamrun Spartans | Marsaxlokk FC |
| 31/12/2025 | Hama Juvhel Fred Tsoumou | Marsaxlokk FC | Free Player |
| 28/10/2025 | Hama Juvhel Fred Tsoumou | Free Player | Marsaxlokk FC |
| 28/08/2025 | Redon Mihana | Hamrun Spartans | Marsaxlokk FC |
| 14/08/2025 | Joseph Minala | Gzira United | Marsaxlokk FC |
| 22/07/2025 | Karl Micallef | Marsaxlokk FC | |
| 22/07/2025 | Duane Bonnici | Marsaxlokk FC | Hibernians FC |
Câu hỏi thường gặp về Marsaxlokk FC
Marsaxlokk FC đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Malta?
Marsaxlokk FC hiện đứng thứ 4 trên BXH VĐQG Malta với 17 điểm sau 10 trận (thắng 5, hòa 2, thua 3).
Phong độ gần đây của Marsaxlokk FC thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Marsaxlokk FC thắng 4, hòa 1 và thua 3.
Sân nhà của Marsaxlokk FC là sân nào?
Marsaxlokk FC thi đấu trên sân Marsaxlokk Ground ở Marsaxlokk, sức chứa khoảng 500 chỗ ngồi.



