KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Hai, 02/11 · 07:21
Deportivo San Pedro1 - 0Hiệp 2
CSD MunicipalValletta FC: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
Valletta FC trên bảng xếp hạng VĐQG Malta
Valletta FC đứng thứ 1 với 25 điểm sau 11 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Valletta FC | 11 | 8-1-2 | 14 | 25 |
| 2 | Sliema Wanderers FC | 11 | 5-3-3 | 1 | 18 |
| 3 | Hamrun Spartans | 11 | 4-5-2 | 4 | 17 |
Kết quả Valletta FC gần đây
8 trận gần nhất: thắng 6, hòa 1, thua 1.
- Chủ nhật, 01/11/2026
- FTFloriana F.C.
0-1
Valletta FCH1 0-0 - Chủ nhật, 25/10/2026
- FTValletta FC
1-2
Hamrun SpartansH1 0-2 - Thứ 5, 22/10/2026
- FTMosta FC
0-2
Valletta FCH1 0-1 - Thứ 7, 17/10/2026
- FTSliema Wanderers FC
1-2
Valletta FCH1 0-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTBirkirkara FC
0-2
Valletta FCH1 0-1 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTBirzebbuga
0-3
Valletta FCH1 0-1 - Chủ nhật, 13/09/2026
- FTValletta FC
2-2
Balzan FCH1 1-2 - Thứ 3, 08/09/2026
- FTFloriana F.C.
0-2
Valletta FCH1 0-1
Thống kê Valletta FC (3 trận gần nhất)
- 1,00bàn/trận
- 36.33%kiểm soát bóng TB
- 4,7cú sút/trận
- 1,7sút trúng đích/trận
- 2phạt góc/trận
- 1.67thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ Valletta FC
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 99 | Liam Frendo | Thủ môn | 21 | |
| 1 | Julani Archibald | Thủ môn | 35 | SKN |
| 0 | Reeves Cini | Thủ môn | 25 | |
| 0 | Goncalo Vieira | Hậu vệ | 28 | POR |
| 33 | Emmanuel Mbende | Hậu vệ | 30 | GER |
| 3 | Juan bolanos | Hậu vệ | 35 | COL |
| 4 | Ermin Bičakčić | Hậu vệ | 36 | BIH |
| 28 | Peter Nnaemeka Ohaka | Hậu vệ | 20 | MLT |
| 55 | Sava Radic | Hậu vệ | 28 | SRB |
| 19 | Kelvin Baldacchino | Hậu vệ | 22 | |
| 88 | Deisler Agius | Tiền vệ | 20 | |
| 13 | Jake Azzopardi | Tiền vệ | 23 | |
| 42 | Mohamad Sylla | Tiền vệ | 32 | FRA |
| 80 | Keyon Ewurum | Tiền vệ | 19 | MLT |
| 10 | Paiber Brandon Diego | Tiền vệ | 31 | MLT |
| 44 | Neil micallef | Tiền vệ | 28 | MLT |
| 19 | Zaiden Formosa | Tiền vệ | 19 | |
| 21 | Roko Prsa | Tiền vệ | 30 | CRO |
| 23 | Petar Sekulović | Tiền vệ | 28 | MNE |
| 20 | Yannick Yankam | Tiền vệ | 28 | MLT |
| 19 | Marcus Simmons | Tiền vệ | 26 | GUY |
| 8 | Fernando Barrientos | Tiền vệ | 34 | ARG |
| 28 | Claude Mercieca | Tiền vệ | 20 | |
| 21 | Klose Azzopardi Conti | Tiền vệ | 21 | MLT |
| 25 | Peter Xuereb | Tiền vệ | 34 | MLT |
| 4 | Neil Anthony Micallef | Tiền vệ | 27 | MLT |
| 9 | Bruno Gomes | Tiền đạo | 30 | BRA |
| 19 | Diogo Tavares | Tiền đạo | 28 | POR |
| 88 | David Emanuel Garba | Tiền đạo | 23 | MLT |
| 93 | Diego·Cardoso Nogueira | Tiền đạo | 33 | |
| 8 | Andrea Zammit | Tiền đạo | 23 | MLT |
| 8 | Aidan Portelli | 22 | ||
| 80 | Alfred Hamanjoda Silas | 21 | MLT | |
| 30 | Ethan·Muscat | 0 | MLT | |
| 22 | Craig·Micallef | 0 | MLT | |
| 0 | Oke Akpoveta | 34 | NGR | |
| 16 | Jake Scicluna | 0 | ||
| 88 | Shaun·Carabott | 0 | MLT |
Chuyển nhượng gần đây của Valletta FC
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 04/09/2026 | Mohamad Sylla | Free Player | Valletta FC |
| 16/07/2026 | Ermin Bičakčić | FK Zeljeznicar | Valletta FC |
| 30/06/2026 | Andrei Cosmin Ciolacu | Valletta FC | Free Player |
| 16/01/2026 | Zachary Cassar | Valletta FC | |
| 16/01/2026 | Evandro Gomes | Valletta FC | Free Player |
| 07/01/2026 | Stijn Meijer | Hamrun Spartans | Valletta FC |
| 31/12/2025 | Jefferson Mateus de Assis Estácio | Valletta FC | Free Player |
| 15/12/2025 | Jefferson Mateus de Assis Estácio | Valletta FC | Free Player |
| 07/12/2025 | Sheldon mackay | Valletta FC | Zurrieq |
| 31/08/2025 | Jacob Walker | Valletta FC |
Câu hỏi thường gặp về Valletta FC
Valletta FC đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Malta?
Valletta FC hiện đứng thứ 1 trên BXH VĐQG Malta với 25 điểm sau 11 trận (thắng 8, hòa 1, thua 2).
Phong độ gần đây của Valletta FC thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Valletta FC thắng 6, hòa 1 và thua 1.
Sân nhà của Valletta FC là sân nào?
Valletta FC thi đấu trên sân Ta' Qali National Stadium ở Ta' Qali, sức chứa khoảng 17.000 chỗ ngồi.



