KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 27/10 · 10:46
Independiente Santa Fe1 - 0Hiệp 2
Atletico BucaramangaSpaeri FC: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Sân nhà: Spaeri Stadium (Tbilisi), 2.500 chỗ · Giá trị đội hình: 1,8 triệu €
Giải đấu: VĐQG Georgia, Cúp Quốc gia Georgia, Giao hữu
Spaeri FC trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia
Spaeri FC đứng thứ 9 với 27 điểm sau 30 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Torpedo Kutaisi | 30 | 9-10-11 | 7 | 37 |
| 8 | Gagra FC | 30 | 6-12-12 | -17 | 30 |
| 9 | Spaeri FC | 30 | 5-12-13 | -11 | 27 |
| 10 | FC Meshakhte Tkibuli | 30 | 3-11-16 | -26 | 20 |
Lịch thi đấu Spaeri FC
- Thứ 7, 31/10/2026
- 18:00FC Samgurali Tskhaltubo
vs
Spaeri FC - Thứ 7, 07/11/2026
- 19:00Spaeri FC
vs
Dinamo Batumi - Thứ 7, 21/11/2026
- 19:00Spaeri FC
vs
FC Meshakhte Tkibuli - Thứ 7, 28/11/2026
- 19:00FC Metalurgi Rustavi
vs
Spaeri FC - Thứ 4, 02/12/2026
- 19:00Spaeri FC
vs
FC Iberia 1999 Tbilisi
Kết quả Spaeri FC gần đây
8 trận gần nhất: thắng 0, hòa 4, thua 4.
- Thứ 6, 23/10/2026
- FTSpaeri FC
0-0
Gagra FCH1 0-0 - Chủ nhật, 18/10/2026
- FTDinamo Tbilisi
3-1
Spaeri FCH1 1-0 - Thứ 7, 10/10/2026
- FTSpaeri FC
3-3
Torpedo KutaisiH1 1-2 - Thứ 3, 22/09/2026
- FTSpaeri FC
1-4
Dila GoriH1 1-4 - Chủ nhật, 13/09/2026
- FTFC Iberia 1999 Tbilisi
1-0
Spaeri FCH1 0-0 - Thứ 4, 09/09/2026
- FTSpaeri FC
1-1
FC Metalurgi RustaviH1 1-1 - Thứ 7, 05/09/2026
- FTFC Meshakhte Tkibuli
2-2
Spaeri FCH1 2-1 - Thứ 2, 31/08/2026
- FTDinamo Batumi
3-0
Spaeri FCH1 3-0
Danh sách cầu thủ Spaeri FC
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | bukhuti putkaradze | Thủ môn | 30 | |
| 23 | Nikoloz Chomakhidze | Thủ môn | 25 | GEO |
| 20 | nikoloz kentchadze | Hậu vệ | 29 | GEO |
| 14 | Giga Samkharadze | Hậu vệ | 31 | GEO |
| 14 | giga samcharadze | Hậu vệ | 32 | |
| 31 | Giorgi Bunturi | Hậu vệ | 30 | GEO |
| 22 | nika chagunava | Hậu vệ | 25 | |
| 6 | Tornike Askurava | Tiền vệ | 25 | GEO |
| 13 | Giorgi Maghaldadze | Tiền vệ | 0 | GEO |
| 4 | Giorgi Grigalashvili | Tiền vệ | 23 | GEO |
| 11 | Papuna Poniava | Tiền vệ | 32 | GEO |
| 19 | Gocha tsirdava | Tiền vệ | 28 | GEO |
| 24 | Zurab Golubiani | Tiền vệ | 25 | |
| 10 | Tamaz Tsetskhladze | Tiền vệ | 29 | GEO |
| 0 | Billy Jibril | Tiền vệ | 22 | |
| 11 | giorgi tsetskhladze | Tiền đạo | 24 | |
| 17 | Lasha Kokhreidze | Tiền đạo | 27 | GEO |
| 25 | Revazi Injgia | Tiền đạo | 25 | GEO |
| 9 | Giorgi Tsetskhladze | Tiền đạo | 24 | GEO |
| 7 | Saba gegiadze | Tiền đạo | 22 | |
| 30 | zakaria basilashvili | Tiền đạo | 34 | |
| 36 | Chabuki Labadze | 22 | GEO |
Chuyển nhượng gần đây của Spaeri FC
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 31/01/2026 | Lasha Kokhreidze | Lokomotiv Tbilisi | Spaeri FC |
| 31/12/2025 | Giorgi Maghaldadze | Spaeri FC | |
| 31/12/2025 | Tsotne Chotalishvili | Spaeri FC | Free Player |
| 31/12/2025 | saba maisuradze | Spaeri FC | Free Player |
| 31/12/2025 | Giga tsurtsumia | Spaeri FC | Kolkheti Khobi |
| 02/03/2025 | giga bekadze | Spaeri FC | |
| 31/12/2024 | Davit dunamaliani | Spaeri FC | Free Player |
| 31/12/2024 | Irakli arghvliani | Spaeri FC | Free Player |
| 31/12/2024 | Papuna Poniava | Gareji Sagarejo | Spaeri FC |
| 31/12/2024 | Giga tsurtsumia | Aragvi Dusheti | Spaeri FC |
Câu hỏi thường gặp về Spaeri FC
Spaeri FC đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Georgia?
Spaeri FC hiện đứng thứ 9 trên BXH VĐQG Georgia với 27 điểm sau 30 trận (thắng 5, hòa 12, thua 13).
Spaeri FC đá trận tiếp theo khi nào?
Spaeri FC gặp FC Samgurali Tskhaltubo trên sân khách lúc 18:00 ngày 31/10/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Georgia.
Phong độ gần đây của Spaeri FC thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Spaeri FC thắng 0, hòa 4 và thua 4.
Sân nhà của Spaeri FC là sân nào?
Spaeri FC thi đấu trên sân Spaeri Stadium ở Tbilisi, sức chứa khoảng 2.500 chỗ ngồi.


