KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Năm, 29/10 · 14:15
Frosinone00:30Thứ 6, 30/10
LecceMalisheva: lịch thi đấu, kết quả, đội hình
Malisheva trên bảng xếp hạng Kosovo Superliga
Malisheva đứng thứ 1 với 26 điểm sau 11 trận.
Lịch thi đấu Malisheva
- Thứ 3, 10/02/2026
- 19:00KF Trepca 89
vs
Malisheva - Thứ 7, 31/10/2026
- 20:00Malisheva
vs
FC Feronikeli 74
Kết quả Malisheva gần đây
8 trận gần nhất: thắng 6, hòa 1, thua 1.
- Thứ 7, 24/10/2026
- FTKF Drenica Skenderaj
0-2
MalishevaH1 0-1 - Chủ nhật, 18/10/2026
- FTMalisheva
2-1
KF VushtrriaH1 2-1 - Thứ 5, 15/10/2026
- FTMalisheva
1-1
PrishtinaH1 1-0 - Thứ 6, 09/10/2026
- FTFC Drita
0-1
MalishevaH1 0-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTMalisheva
2-1
FC BallkaniH1 0-1 - Thứ 2, 14/09/2026
- FTKF Llapi
0-4
MalishevaH1 0-1 - Thứ 6, 11/09/2026
- FTKF Dukagjini
2-0
MalishevaH1 2-0 - Chủ nhật, 06/09/2026
- FTMalisheva
3-1
KF Gunilla HeiH1 1-1
Thống kê Malisheva (4 trận gần nhất)
- 2,25bàn/trận
- 46%kiểm soát bóng TB
- 8,5cú sút/trận
- 4,5sút trúng đích/trận
- 4.75phạt góc/trận
- 2thẻ vàng/trận
- 0phạm lỗi/trận
- 0việt vị
Danh sách cầu thủ Malisheva
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 91 | Ilir Avdyli | Thủ môn | 36 | |
| 31 | Hadis Velii | Thủ môn | 36 | MKD |
| 1 | Enes Morina | Thủ môn | 22 | |
| 1 | Albion Berisha | Thủ môn | 27 | KOS |
| 5 | Dreni Kryeziu | Hậu vệ | 30 | |
| 34 | Xhaka Agon | Hậu vệ | 30 | KOS |
| 33 | Arber·Prekazi | Hậu vệ | 37 | |
| 20 | Arber Pira | Hậu vệ | 30 | |
| 21 | Gentrit Shehaj | Hậu vệ | 23 | |
| 22 | Labinot Ibrahimi | Hậu vệ | 40 | |
| 14 | Jetmir Kacoli | Hậu vệ | 28 | |
| 2 | Arlind Veliu | Hậu vệ | 0 | |
| 0 | Andreas Skovgaard | Hậu vệ | 29 | DEN |
| 28 | Robert Mathieu Ndjigi | Tiền vệ | 25 | CMR |
| 0 | Lorent Talla | Tiền vệ | 21 | |
| 8 | Mark Bushaj | Tiền vệ | 26 | |
| 10 | Agron Bruqi | Tiền vệ | 0 | |
| 30 | Donart Vitija | Tiền vệ | 0 | |
| 0 | Emir Zogaj | Tiền vệ | 0 | |
| 13 | Jerin Hadergjonaj | Tiền vệ | 20 | |
| 6 | Besnik Ferati | Tiền vệ | 26 | MKD |
| 7 | Xhevdet Shabani | Tiền đạo | 40 | ALB |
| 0 | Krenar Dulaj | Tiền đạo | 20 | |
| 0 | Valjmir Nafiu | Tiền đạo | 32 | MKD |
| 14 | Laurent Xhylani | Tiền đạo | 0 | |
| 19 | Yoan Olivier | Tiền đạo | 0 | |
| 0 | Vüsal İsgändärli | Tiền đạo | 30 | AZE |
| 9 | Fatjon Bunjaku | Tiền đạo | 22 | |
| 0 | Kreshnik Uka | Tiền đạo | 31 | |
| 0 | Adnan Kanuric | 26 | BIH | |
| 0 | Korab Luma | 21 | ||
| 0 | Keslin Shani | 23 | ALB |
Chuyển nhượng gần đây của Malisheva
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 18/08/2026 | Lorent Talla | Rio Ave U23 | Malisheva |
| 29/06/2026 | Enes Morina | Malisheva | |
| 29/06/2026 | Riad jashari | Malisheva | |
| 29/06/2026 | Mark Bushaj | Malisheva | |
| 01/03/2026 | Andreas Skovgaard | Bryne | Malisheva |
| 17/11/2025 | yusif imanov | Malisheva | FK Kapaz Ganca |
| 03/09/2025 | Gentrit Shehaj | Malisheva | |
| 03/09/2025 | Riad jashari | Malisheva | |
| 01/09/2025 | Enes Morina | Malisheva | |
| 31/08/2025 | Enes Morina | Malisheva |
Câu hỏi thường gặp về Malisheva
Malisheva đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng Kosovo Superliga?
Malisheva hiện đứng thứ 1 trên BXH Kosovo Superliga với 26 điểm sau 11 trận (thắng 8, hòa 2, thua 1).
Malisheva đá trận tiếp theo khi nào?
Malisheva gặp KF Trepca 89 trên sân khách lúc 19:00 ngày 10/02/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ Kosovo Cup.
Phong độ gần đây của Malisheva thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, Malisheva thắng 6, hòa 1 và thua 1.
Sân nhà của Malisheva là sân nào?
Malisheva thi đấu trên sân Liman Gegaj Stadium ở Malisevo, sức chứa khoảng 1.800 chỗ ngồi.



