KẾT QUẢ BÓNG ĐÁ 24H
Thứ Ba, 27/10 · 06:11
Club Atlético Unión0 - 1Nghỉ giữa hiệp
Estudiantes La PlataFK Liepaja: lịch thi đấu, kết quả, đội hình

Thành lập: 1949 · Sân nhà: Daugava Stadium (Liepaja), 5.083 chỗ · Giá trị đội hình: 5,1 triệu €
Giải đấu: VĐQG Latvia, Cúp C3, Cúp Latvia
FK Liepaja trên bảng xếp hạng VĐQG Latvia
FK Liepaja đứng thứ 5 với 47 điểm sau 34 trận.
| # | Đội | Trận | T-H-B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | FK Auda Riga | 34 | 20-7-7 | 22 | 67 |
| 4 | BFC Daugavpils | 34 | 13-9-12 | 3 | 48 |
| 5 | FK Liepaja | 34 | 13-8-13 | 0 | 47 |
| 6 | Super Nova | 34 | 11-5-18 | -18 | 38 |
| 7 | Jelgava | 34 | 8-8-18 | -23 | 32 |
Lịch thi đấu FK Liepaja
- Chủ nhật, 01/11/2026
- 18:00FK Liepaja
vs
Super Nova - Chủ nhật, 08/11/2026
- 18:00Grobina
vs
FK Liepaja
Kết quả FK Liepaja gần đây
8 trận gần nhất: thắng 2, hòa 4, thua 2.
- Thứ 7, 24/10/2026
- FTFK Liepaja
0-0
Tukums-2000H1 0-0 - Chủ nhật, 18/10/2026
- FTFK Liepaja
3-0
JelgavaH1 1-0 - Thứ 2, 12/10/2026
- FTFK Liepaja
2-3
FK Auda RigaH1 1-0 - Thứ 7, 19/09/2026
- FTFK Liepaja
0-0
BFC DaugavpilsH1 0-0 - Thứ 6, 11/09/2026
- FTOgre United
2-2
FK LiepajaH1 1-0 - Thứ 2, 07/09/2026
- FTRigas Futbola Skola
0-0
FK LiepajaH1 0-0 - Thứ 2, 31/08/2026
- FTFK Liepaja
3-2
Riga FCH1 2-1 - Thứ 3, 25/08/2026
- FTFK Auda Riga
1-0
FK LiepajaH1 0-0
Thống kê FK Liepaja (18 trận gần nhất)
- 1,33bàn/trận
- 46.72%kiểm soát bóng TB
- 14,8cú sút/trận
- 5,0sút trúng đích/trận
- 4.89phạt góc/trận
- 1.61thẻ vàng/trận
- 12.83phạm lỗi/trận
- 29việt vị
Danh sách cầu thủ FK Liepaja
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Quốc tịch |
|---|---|---|---|---|
| 12 | Iļja·Isajevs | Thủ môn | 0 | |
| 24 | Nikita Parfjonovs | Thủ môn | 33 | LAT |
| 1 | alvis sorokins | Thủ môn | 25 | LAT |
| 12 | Danijel Petković | Thủ môn | 33 | MNE |
| 24 | Davis Oss | Thủ môn | 31 | LAT |
| 35 | Vladislavs Sorokins | Hậu vệ | 29 | LAT |
| 2 | Bart Straalman | Hậu vệ | 30 | NED |
| 31 | Noah toribio | Hậu vệ | 28 | USA |
| 5 | Nikoloz Chikovani | Hậu vệ | 22 | |
| 2 | Rudolfs ziemelis | Hậu vệ | 22 | |
| 3 | kirils iljins | Hậu vệ | 26 | LAT |
| 26 | Vjačeslavs Isajevs | Hậu vệ | 33 | LAT |
| 34 | Joao Pedro De Souza Borges | Hậu vệ | 23 | BRA |
| 4 | Marvin Martins | Hậu vệ | 31 | LUX |
| 8 | Pape Yare·Fall | Hậu vệ | 26 | SEN |
| 13 | Cheikh Faye | Hậu vệ | 0 | |
| 33 | Ilja Korotkovs | Hậu vệ | 26 | LAT |
| 21 | Janis Grinbergs | Hậu vệ | 27 | LAT |
| 6 | Gabriels Kirkils | Hậu vệ | 25 | LAT |
| 28 | Andriy Korobenko | Tiền vệ | 29 | UKR |
| 2 | Rudolfs Ziemelis | Tiền vệ | 0 | |
| 29 | Janis Vilnitis | Tiền vệ | 0 | |
| 99 | Fraj Kairameni | Tiền vệ | 0 | |
| 5 | Leonel Strumia | Tiền vệ | 34 | ARG |
| 10 | Dodo | Tiền vệ | 39 | BRA |
| 0 | Ediae Precious | Tiền đạo | 25 | |
| 9 | Ingars Pulis | Tiền đạo | 25 | LAT |
| 0 | Alfonso Leite | Tiền đạo | 21 | POR |
| 17 | Bruno Melnis | Tiền đạo | 22 | LAT |
| 7 | abiodun ogunniyi | Tiền đạo | 25 | |
| 9 | Aram Baghdasaryan | Tiền đạo | 20 | |
| 11 | Beknaz Almazbekov | Tiền đạo | 21 | KGZ |
| 7 | Pape Diouf Ndiaye Doudou | Tiền đạo | 23 | SEN |
| 44 | Kyvon·Leidsman | Tiền đạo | 28 | NED |
| 24 | Arcadio Baidoo | Tiền đạo | 26 | |
| 70 | danila patijcuks | Tiền đạo | 23 | |
| 25 | Artūrs Karašausks | Tiền đạo | 34 | LAT |
| 10 | Luiz Paulo Hilario | 0 | BRA |
Chuyển nhượng gần đây của FK Liepaja
| Ngày | Cầu thủ | Từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 30/12/2026 | alvis sorokins | FK Liepaja | Metta/LU Riga |
| 20/09/2026 | djibril gueye | FK Liepaja | |
| 25/08/2026 | Chovanie Amatkarijo | FK Liepaja | Orebro SK |
| 21/07/2026 | Fellipe Vieira Cardoso | FK Liepaja | FC Karpaty Lviv |
| 23/02/2026 | Marvin Martins | Winterthur | FK Liepaja |
| 15/02/2026 | Tresor Samba | FK Liepaja | Etoile Carouge |
| 13/02/2026 | Aleksejs Saveljevs | FK Liepaja | |
| 28/01/2026 | Fellipe Vieira Cardoso | FC STK 1914 Samorin | FK Liepaja |
| 21/01/2026 | Chovanie Amatkarijo | GAIS | FK Liepaja |
| 21/01/2026 | Bart Straalman | Inter Turku | FK Liepaja |
Câu hỏi thường gặp về FK Liepaja
FK Liepaja đang xếp thứ mấy trên bảng xếp hạng VĐQG Latvia?
FK Liepaja hiện đứng thứ 5 trên BXH VĐQG Latvia với 47 điểm sau 34 trận (thắng 13, hòa 8, thua 13).
FK Liepaja đá trận tiếp theo khi nào?
FK Liepaja gặp Super Nova trên sân nhà lúc 18:00 ngày 01/11/2026 (giờ Việt Nam), thuộc khuôn khổ VĐQG Latvia.
Phong độ gần đây của FK Liepaja thế nào?
Trong 8 trận gần nhất, FK Liepaja thắng 2, hòa 4 và thua 2.
Sân nhà của FK Liepaja là sân nào?
FK Liepaja thi đấu trên sân Daugava Stadium ở Liepaja, sức chứa khoảng 5.083 chỗ ngồi.


